Bản dịch của từ Lure trong tiếng Việt

Lure

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lure(Noun)

lˈʊɹ
lˈʊɹ
01

(cũng dùng theo nghĩa bóng) Vật hoặc điều gì đó gây cám dỗ hoặc hấp dẫn, thường kèm theo lời hứa về phần thưởng hoặc khoái cảm.

(also figurative) Something that tempts or attracts, especially one with a promise of reward or pleasure.

诱惑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại bàn chải bọc nhung dùng để chải và làm mượt bề mặt vải (như len, nhung) hoặc lông áo; thường nhẹ nhàng làm sạch sợi vải, loại bỏ bụi và phục hồi vẻ mịn màng.

A velvet smoothing brush.

一种绒面刷,用于抚平和清洁织物表面。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một mồi giả gắn vào dây câu để thu hút cá, dùng khi câu cá (đồ giả dùng để dụ cá tới cắn).

(fishing) An artificial bait attached to a fishing line to attract fish.

诱饵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Lure (Noun)

SingularPlural

Lure

Lures

Lure(Verb)

lˈʊɹ
lˈʊɹ
01

(động từ, trong nghề săn chim bằng diều/đi săn chim ưng) dùng mồi (vật thu hút) để gọi/thu hồi chim ưng về chỗ mình.

(transitive, falconry) To recall a hawk with a lure.

用诱饵召回猎鹰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ, chuyển nghĩa sang tiếng Việt) Dùng mồi câu để thu hút cá tới ăn — hành động khiến cá chú ý và cắn mồi.

(transitive) To attract fish with a lure.

用诱饵吸引鱼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ nội động) Thu hút ai bằng sự cám dỗ, hấp dẫn hoặc mánh khoé; khiến người khác bị lôi cuốn đến một nơi hoặc làm một việc gì đó vì lợi ích, tò mò hoặc mưu toan.

(intransitive) To attract by temptation, appeal, or guile.

引诱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Lure (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Lure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Lured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Lured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Lures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Luring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ