Bản dịch của từ Recall trong tiếng Việt

Recall

VerbNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recall (Verb)

ɹɪkˈɔl
ɹikˈɑl
01

Ra lệnh chính thức cho ai đó quay trở lại một nơi (ví dụ: gọi nhân viên, quan chức hoặc binh lính trở về vị trí công tác hoặc về trụ sở).

Officially order someone to return to a place.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gợi lại trong đầu một sự việc, một tình huống hoặc một thông tin đã xảy ra trước đó; nhớ lại.

Bring a fact event or situation back into ones mind remember.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Recall (Noun)

ɹɪkˈɔl
ɹikˈɑl
01

Hành động hoặc trường hợp chính thức thu hồi, gọi lại ai đó hoặc cái gì đó (ví dụ: thu hồi sản phẩm lỗi, gọi quan chức thôi chức hoặc triệu tập người làm việc trở lại).

An act or instance of officially recalling someone or something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động hoặc khả năng nhớ lại điều gì đó đã học hoặc đã trải nghiệm trước đây.

The action or faculty of remembering something learned or experienced.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tỷ lệ (phần trăm) các tài liệu liên quan mà hệ thống truy vấn đã tìm và trả về so với tổng số tài liệu liên quan có trong cơ sở dữ liệu. Nói cách khác, trong tất cả các tài liệu đúng/liên quan, hệ thống đã lấy được bao nhiêu phần.

The proportion of the number of relevant documents retrieved from a database in response to an enquiry.

recall
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Recall (Verb)

ɹˈikɔlz
ɹɪkˈɔlz
01

Gợi lại trong trí nhớ; làm cho một hình ảnh, ký ức hoặc sự kiện xuất hiện trở lại trong tâm trí.

Bring back into ones mind eg an image or memory.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ