Anh - Việt

Bản dịch của từ Remembering trong tiếng Việt

remembering

Verb

remembering (Verb)

/ɹimˈɛmbɚɪŋ/
/ɹɪmˈɛmbɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của 'remember' (nhớ). Dùng để diễn tả hành động đang nhớ hoặc quá trình ghi nhớ (ví dụ: 'I am remembering' = 'tôi đang nhớ lại'; 'Remembering helps me learn' = 'việc nhớ giúp tôi học').

present participle and gerund of remember.

Ví dụ
Nhớ những dịp đặc biệt quan trọng trong giao tiếp xã hội.Remembering special occasions is important in social interactions.
Không nhớ tên có thể gây xấu hổ trong các buổi tụ tập xã hội.Not remembering names can be embarrassing during social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của remembering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

remember

V2

Quá khứ đơn

Past simple

remembered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

remembered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

remembers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

remembering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh