Bản dịch của từ Guile trong tiếng Việt

Guile

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guile(Noun)

gˈɑɪl
gˈɑɪl
01

Khả năng hoặc hành vi khôn ngoan, ranh mãnh và xảo quyệt để lừa dối hoặc đạt mục đích; thông minh nhưng dùng mưu mẹo, thủ đoạn.

Sly or cunning intelligence.

狡猾的智慧

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Guile (Noun)

SingularPlural

Guile

Guiles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ