Bản dịch của từ Publicly trong tiếng Việt

Publicly

Adverb

Publicly (Adverb)

pˈʌblɪkli
pˈʌblɪkli
01

Bởi, cho, hoặc thay mặt cho công chúng.

By for or on behalf of the public

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Ở nơi công cộng, một cách công khai, một cách công khai và công khai.

In public openly in an open and public manner

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Publicly

Không có idiom phù hợp