Bản dịch của từ Appliance trong tiếng Việt

Appliance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Appliance(Noun)

əplˈɑɪn̩s
əplˈɑɪn̩s
01

Hành động hoặc quá trình đưa một thứ gì đó vào hoạt động; bắt đầu sử dụng hoặc thực hiện một thiết bị, hệ thống, chính sách, v.v.

The action or process of bringing something into operation.

启动某物的过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một thiết bị hoặc dụng cụ được thiết kế để thực hiện một công việc cụ thể trong gia đình hoặc nơi làm việc (ví dụ: máy giặt, lò vi sóng, máy hút bụi).

A device or piece of equipment designed to perform a specific task.

设备或工具

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một xe cứu hỏa (xe chuyên dụng dùng để dập tắt đám cháy và cứu hộ).

A fire engine.

消防车

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Appliance (Noun)

SingularPlural

Appliance

Appliances

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ