Bản dịch của từ Spark trong tiếng Việt

Spark

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spark(Noun)

spˈɑɹk
spˈɑɹk
01

Biệt danh dùng để gọi người làm công việc liên quan đến điện hoặc vận hành đài phát, thường là lính điều hành radio hoặc thợ điện trong quân đội.

Used as a nickname for a radio operator or an electrician, especially in the armed forces.

无线电操作员或电工的别称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một lượng rất nhỏ của một phẩm chất hoặc cảm xúc mãnh liệt; một tia, một phần khởi đầu gây ra cảm xúc hay hành động mạnh mẽ.

A small amount of a quality or intense feeling.

一小部分强烈的情感或特质

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một mảnh nhỏ bùng lửa hoặc tia lửa bắn ra từ lửa, tro tàn, hoặc khi hai bề mặt cứng (như đá hoặc kim loại) va chạm vào nhau; thường nhỏ, sáng và có thể gây cháy nếu gặp chất dễ cháy.

A small fiery particle thrown off from a fire, alight in ashes, or produced by striking together two hard surfaces such as stone or metal.

火花

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một chàng trai trẻ năng động, sôi nổi và dễ tạo ấn tượng; thường dùng để chỉ người có tính cách hoạt bát, lém lỉnh hoặc dí dỏm.

A lively young man.

活泼的年轻人

spark là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Spark (Noun)

SingularPlural

Spark

Sparks

Spark(Verb)

spˈɑɹk
spˈɑɹk
01

Phát ra tia lửa (lửa hoặc điện); tạo ra những tia sáng nhỏ do va chạm hoặc do dòng điện.

Emit sparks of fire or electricity.

发出火花或电流的光点

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khiến (một thứ gì đó) bùng lên, bắt lửa hoặc khơi mào; bắt đầu một cảm xúc, ý tưởng hoặc hành động. Ở nghĩa phổ biến: gây ra sự khởi đầu (ví dụ: khơi mào cảm hứng, gây bùng cháy).

Ignite.

点燃

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động tán tỉnh, ve vãn hoặc bắt chuyện với người khác với mục đích hẹn hò hoặc xây dựng mối quan hệ lãng mạn.

Engage in courtship.

求爱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Spark (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Spark

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sparked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sparked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sparks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sparking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ