Anh - Việt

Bản dịch của từ Alight trong tiếng Việt

alight

VerbAdjective

alight (Verb)

/əlˈɑɪt/
/əlˈɑɪt/
AI

Nghĩa 01

Xuống khỏi tàu, xe buýt hoặc phương tiện giao thông khác (rời khỏi phương tiện sau khi đến nơi).

Descend from a train, bus, or other form of transport.

Ví dụ
Hành khách xuống xe buýt tại trạm dừng trung tâm thành phố.Passengers alight from the bus at the city center stop.
Mọi người xuống tàu trong giờ cao điểm.People alight from the train during rush hour.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của alight (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

alight

V2

Quá khứ đơn

Past simple

alighted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

alighted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

alights

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

alighting

alight (Adjective)

/əlˈɑɪt/
/əlˈɑɪt/
AI

Nghĩa 01

Bị cháy; đang bốc lửa hoặc đang trong trạng thái có lửa.

On fire; burning.

Ví dụ
Những ngọn nến thắp sáng chiếu sáng căn phòng trong buổi họp mặt giao lưu.The alight candles illuminated the room during the social gathering.
Ngọn lửa thắp sáng mang lại sự ấm áp cho sự kiện giao lưu ngoài trời.The alight bonfire brought warmth to the outdoor social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của alight (Adjective)

ADVERB + alightPHRASESVERB + alight
Kết hợp từ của alight
Collocation
Ví dụ

đánh bật

well alight

Sự kiện từ thiện đã sôi động với sự đóng góp từ cộng đồng.

The charity event was well alight with donations from the community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh