Anh - Việt

Bản dịch của từ Descend trong tiếng Việt

descend

Verb

descend (Verb)

/dɪsˈɛnd/
/dɪsˈɛnd/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển hoặc rơi xuống thấp hơn; đi từ chỗ cao xuống chỗ thấp.

Move or fall downwards.

Ví dụ
Học sinh đi xuống cầu thang sau giờ học.The students descend the stairs after class.
Cô ngắm mặt trời lặn sau những ngọn núi.She watches the sun descend behind the mountains.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Là hậu duệ, có quan hệ huyết thống từ một tổ tiên nào đó (nghĩa là sinh ra từ dòng dõi của người đó).

Be a blood relative of (a specified ancestor)

Ví dụ
Cô ấy xuất thân từ một dòng họ chính trị gia có ảnh hưởng.She descends from a long line of influential politicians.
Anh ấy xuất thân từ một gia đình nghệ sĩ nổi tiếng.He descends from a family of renowned artists.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(đối với đường, lối đi hoặc bậc thang) nghiêng xuống hoặc dẫn xuống phía dưới; đi xuống thấp hơn.

(of a road, path, or flight of steps) slope or lead downwards.

Ví dụ
Cầu thang trong thư viện dẫn xuống tầng hầm.The staircase in the library descends to the basement.
Con đường đi xuống dốc về phía thị trấn ven biển.The road descends sharply towards the coastal town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Tấn công đột ngột; xông vào gây bất ngờ (thường là để bắt, đánh hoặc chiếm lấy thứ gì đó).

Make a sudden attack on.

Ví dụ
Những người biểu tình tràn xuống tòa nhà chính phủ.The protesters descend on the government building.
Những kẻ bạo loạn tràn xuống các đường phố trong thành phố.Rioters descend upon the city streets.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của descend (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

descend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

descended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

descended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

descends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

descending

Kết hợp từ của descend (Verb)

PHRASESVERB + descenddescend + ADVERBdescend + PREPOSITION
Kết hợp từ của descend
Collocation
Ví dụ

lạc vào vở kịch hài hước

descend into farce

Sự kiện từ thiện đã trở thành trò hề do quản lý kém.

The charity event descended into farce due to mismanagement.

rơi vào cảnh điên cuồng

descend into madness

Sự cô lập trong thời gian phong tỏa khiến anh ta sa vào điên cuồng.

The isolation during lockdown made him descend into madness.

lao vào hỗn loạn

descend into chaos

Nền tảng truyền thông xã hội sụp đổ vào hỗn loạn sau vụ vi phạm dữ liệu.

The social media platform descended into chaos after the data breach.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh