Anh - Việt

Bản dịch của từ Fiery trong tiếng Việt

fiery

Adjective

fiery (Adjective)

/fˈaɪɚi/
/fˈaɪɚi/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả thứ gì đó có lửa hoặc đang cháy mạnh và sáng; cũng dùng để diễn tả màu sắc đỏ rực hoặc cảm xúc mãnh liệt như nóng nảy, bốc lửa.

Miêu tả thứ gì đó có lửa hoặc đang cháy mạnh và sáng; cũng dùng để diễn tả màu sắc đỏ rực hoặc cảm xúc mãnh liệt như nóng nảy, bốc lửa.

Consisting of fire or burning strongly and brightly.

Ví dụ
Bình minh đỏ lửa đã vẽ bầu trời bằng những tông màu đỏ và cam rực rỡ.The fiery sunset painted the sky in vibrant shades of red and orange.
Tính cách hừng hực của cô ấy thường dẫn đến cuộc tranh luận mãnh liệt giữa bạn bè của cô ấy.Her fiery personality often led to passionate debates among her friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của fiery (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

fiery

nóng bỏng

fierier

fierier

fieriest

mạnh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh