Bản dịch của từ Petrol trong tiếng Việt

Petrol

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Petrol(Noun)

pˈɛtɹl̩
pˈɛtɹoʊl
01

Chất lỏng dung dịch từ các hydrocacbon tinh chế lấy từ dầu mỏ, chủ yếu gồm octan, dùng làm nhiên liệu cho động cơ xăng (từ ngữ dùng ở các nước Khối Thịnh vượng Chung, không bao gồm Canada).

(Commonwealth, excluding Canada) A fluid consisting of a mixture of refined petroleum hydrocarbons, primarily consisting of octane, commonly used as a motor fuel.

汽油是一种由精炼石油烃混合而成的液体,主要用于汽车燃料。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(dạng nói thông thường) một chiếc xe hơi chạy bằng xăng (không phải dầu diesel).

(informal) A motor vehicle powered by petrol (as opposed to diesel).

汽油动力的汽车

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Petrol (Noun)

SingularPlural

Petrol

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ