Bản dịch của từ Octane trong tiếng Việt

Octane

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Octane (Noun)

ˈɑkteɪn
ˈɑkteɪn
01

Một hidrocarbon không màu, dễ cháy thuộc nhóm ankan, có mặt trong xăng dầu (thường nhắc đến để biểu thị thành phần hoặc tính chất của xăng).

A colourless flammable hydrocarbon of the alkane series present in petroleum spirit.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh