Anh - Việt
siamese
AdjectiveNoun Countable
siamese (Adjective)
/sˈaɪəmˌiːz/
/ˈsiəˈmiz/
AI
Nghĩa 01
được nối liền về thể chất với một người hoặc vật khác, đặc biệt dùng trong cụm chỉ cặp song sinh dính liền
connected physically to another person or thing used especially in the term “Siamese twins” now often replaced by “conjoined twins”
Ví dụ
Năm 2023, Maya phỏng vấn cặp song sinh dính liền về sự hỗ trợ xã hội ở trường.In 2023, Maya interviewed Siamese twins about social support at school.
Báo cáo không gọi cặp song sinh dính liền là “song sinh Xiêm” vì cách gọi này lỗi thời.The report does not call conjoined twins Siamese because the term sounds outdated.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 1932, cộng đồng Xiêm thảo luận về bình đẳng xã hội ở Bangkok.Siamese communities discussed social equality in Bangkok in 1932.
Bài luận không mô tả phong tục gia đình Xiêm vào năm 1900.The essay does not describe Siamese family customs in 1900.
siamese (Noun Countable)
/sˈaɪəmˌiːz/
/ˈsiəˈmiz/
AI
Ví dụ
Tại hội chợ thú cưng của khu phố, Mia giới thiệu một con mèo Xiêm.At the community pet fair, Mia showed a Siamese to visitors.
Nghiên cứu xã hội của Daniel không đề cập đến con mèo Xiêm nào.Daniel's social study did not mention a Siamese.