Bản dịch của từ Siamese trong tiếng Việt

Siamese

AdjectiveNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Siamese (Adjective)

sˈaɪəmˌiːz
ˈsiəˈmiz
01

Được nối liền về thể chất với một người hoặc vật khác, đặc biệt dùng trong cụm chỉ cặp song sinh dính liền

Connected physically to another person or thing used especially in the term “Siamese twins” now often replaced by “conjoined twins”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuộc về Xiêm, tên trước đây của Thái Lan, hoặc thuộc về con người, ngôn ngữ hay văn hóa ở đó

Relating to Siam the former name of Thailand or to its people language or culture

Ví dụ

Siamese (Noun Countable)

sˈaɪəmˌiːz
ˈsiəˈmiz
01

Một giống mèo lông ngắn có nguồn gốc từ Thái Lan, thường có thân màu nhạt và tai, mặt, chân, đuôi màu sẫm hơn

A shorthaired cat of a breed originating in Thailand typically with a pale body and darker ears face legs and tail

Ví dụ