Anh - Việt

Bản dịch của từ Siamese trong tiếng Việt

siamese

AdjectiveNoun Countable

siamese (Adjective)

/sˈaɪəmˌiːz/
/ˈsiəˈmiz/
AI

Nghĩa 01

được nối liền về thể chất với một người hoặc vật khác, đặc biệt dùng trong cụm chỉ cặp song sinh dính liền

connected physically to another person or thing used especially in the term “Siamese twins” now often replaced by “conjoined twins”

Ví dụ
Năm 2023, Maya phỏng vấn cặp song sinh dính liền về sự hỗ trợ xã hội ở trường.In 2023, Maya interviewed Siamese twins about social support at school.
Báo cáo không gọi cặp song sinh dính liền là “song sinh Xiêm” vì cách gọi này lỗi thời.The report does not call conjoined twins Siamese because the term sounds outdated.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

thuộc về Xiêm, tên trước đây của Thái Lan, hoặc thuộc về con người, ngôn ngữ hay văn hóa ở đó

relating to Siam the former name of Thailand or to its people language or culture

Ví dụ
Năm 1932, cộng đồng Xiêm thảo luận về bình đẳng xã hội ở Bangkok.Siamese communities discussed social equality in Bangkok in 1932.
Bài luận không mô tả phong tục gia đình Xiêm vào năm 1900.The essay does not describe Siamese family customs in 1900.

siamese (Noun Countable)

/sˈaɪəmˌiːz/
/ˈsiəˈmiz/
AI

Nghĩa 01

một giống mèo lông ngắn có nguồn gốc từ Thái Lan, thường có thân màu nhạt và tai, mặt, chân, đuôi màu sẫm hơn

a shorthaired cat of a breed originating in Thailand typically with a pale body and darker ears face legs and tail

Ví dụ
Tại hội chợ thú cưng của khu phố, Mia giới thiệu một con mèo Xiêm.At the community pet fair, Mia showed a Siamese to visitors.
Nghiên cứu xã hội của Daniel không đề cập đến con mèo Xiêm nào.Daniel's social study did not mention a Siamese.

Video ngữ cảnh