Bản dịch của từ Junction trong tiếng Việt

Junction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Junction(Noun)

dʒˈʌŋkʃn̩
dʒˈʌŋkʃn̩
01

Một điểm nơi hai hay nhiều vật, đường, hay phần nối lại với nhau; chỗ giao nhau hoặc chỗ nối.

A point where two or more things are joined.

交汇点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Vùng tiếp giáp trong một chất bán dẫn, nơi xảy ra chuyển tiếp giữa phần dẫn điện chủ yếu bằng electron và phần dẫn chủ yếu bằng lỗ trống (holes). Nói cách khác, đó là ranh giới bên trong của vật liệu bán dẫn nơi tính dẫn điện thay đổi từ electron sang lỗ trống.

A region of transition in a semiconductor between a part where conduction is mainly by electrons and a part where it is mainly by holes.

半导体中电子与空穴的交界区域

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động hoặc trạng thái của việc nối lại, kết nối hoặc được nối với nhau; chỗ hai hay nhiều thứ được ghép lại với nhau.

The action or fact of joining or being joined.

连接的行为或状态

junction meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Junction (Noun)

SingularPlural

Junction

Junctions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ