Anh - Việt

Bản dịch của từ Jutting trong tiếng Việt

jutting

Adjective

jutting (Adjective)

/dʒˈʌtɪŋ/
/ˈdʒətɪŋ/
AI

Nghĩa 01

nhô ra hoặc chìa ra khỏi bề mặt, mép hay phần xung quanh

projecting outward from a surface or edge

Ví dụ
Tại cuộc họp về nhà ở xã hội của Maya, một ban công nhô ra chắn lối đi bộ.At Maya's social housing meeting, a jutting balcony blocked the sidewalk.
Khảo sát của Daniel cho thấy trung tâm xã hội không có biển hiệu nhô ra.Daniel's survey found no jutting signs at the social center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh