Bản dịch của từ Jutting trong tiếng Việt
Jutting

Jutting (Adjective)
Nhô ra hoặc chìa ra khỏi bề mặt, mép hay phần xung quanh
Projecting outward from a surface or edge
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "jutting" là một tính từ miêu tả trạng thái nhô ra hoặc lộ ra so với bề mặt xung quanh. Trong tiếng Anh, "jutting" thường được sử dụng để mô tả các vật thể hoặc hình dáng có phần nhô ra một cách rõ ràng, như vách đá hay các phần của đồ vật. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cách viết và phát âm tương tự, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng.
Họ từ
Từ "jutting" là một tính từ miêu tả trạng thái nhô ra hoặc lộ ra so với bề mặt xung quanh. Trong tiếng Anh, "jutting" thường được sử dụng để mô tả các vật thể hoặc hình dáng có phần nhô ra một cách rõ ràng, như vách đá hay các phần của đồ vật. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cách viết và phát âm tương tự, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng.
