Bản dịch của từ Ribbon trong tiếng Việt

Ribbon

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ribbon (Noun)

ɹˈɪbn
ɹˈɪbn
01

Một dải dài và hẹp làm bằng vải, lụa hoặc vật liệu khác, thường dùng để buộc, trang trí hoặc cài lên quần áo, tóc, quà tặng.

A long narrow strip.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một dải vải dài và hẹp dùng để buộc hoặc trang trí, thường mềm và có thể buộc thành nơ.

A long narrow strip of fabric used for tying something or for decoration.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ribbon (Verb)

ɹˈɪbn
ɹˈɪbn
01

Mở rộng hoặc kéo dài ra thành một dải mảnh, dài và hẹp giống như một dải ruy băng.

Extend or move in a long narrow strip like a ribbon.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ