Anh - Việt

Bản dịch của từ Spacing trong tiếng Việt

spacing

NounVerb

spacing (Noun)

/ˈspeɪ.sɪŋ/
/ˈspeɪ.sɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Khoảng cách giữa các vật hoặc người được sắp xếp theo đều đặn trong một dãy; cách bố trí để giữ khoảng cách đều nhau.

Khoảng cách giữa các vật hoặc người được sắp xếp theo đều đặn trong một dãy; cách bố trí để giữ khoảng cách đều nhau.

the arrangement of items or people at regular intervals in a sequence.

Ví dụ
Khoảng cách hợp lý giữa các bàn trong nhà hàng tăng sự thoải mái.Proper spacing between tables in the restaurant enhances comfort.
Việc sắp xếp khoảng cách của ghế ở rạp chiếu phim đảm bảo tầm nhìn rõ ràng.The spacing of seats at the cinema ensures a clear view.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của spacing (Noun)

SingularPlural

spacing

spacings

spacing (Verb)

/spˈeɪsɪŋ/
/spˈeɪsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đặt khoảng cách giữa các vật, người hoặc mục để chúng không quá sát nhau; tách ra cho có khoảng trống.

Đặt khoảng cách giữa các vật, người hoặc mục để chúng không quá sát nhau; tách ra cho có khoảng trống.

to put space between items or people.

Ví dụ
Cô ấy đang tạo khoảng cách giữa các ghế để duy trì khoảng cách xã hội.She was spacing the chairs apart for social distancing.
Người tổ chức sự kiện đang sắp xếp chỗ ngồi sao cho cách nhau.The event organizer is spacing out the seating arrangements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của spacing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

space

V2

Quá khứ đơn

Past simple

spaced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

spaced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

spaces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

spacing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh