Bản dịch của từ Ankle trong tiếng Việt
Ankle
NounVerb

Ankle (Noun)
ˈæŋkl̩
ˈæŋkl̩
01
Khớp nối giữa bàn chân và cẳng chân; phần cổ chân nơi hai xương này gặp nhau, cho phép bàn chân chuyển động lên xuống và xoay nhẹ.
The joint connecting the foot with the leg.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ankle (Verb)
ˈæŋkl̩
ˈæŋkl̩
Ví dụ
02
(động từ, nghĩa phổ thông) Đi bộ, di chuyển bằng đôi chân bước từng bước.
Walk.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
