Bản dịch của từ Flex trong tiếng Việt

Flex

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flex(Noun)

flˈɛks
flˈɛks
01

Dây điện mềm, có lớp cách điện, dùng để dẫn điện đến các thiết bị, dễ uốn cong và thường dùng cho các đồ gia dụng hoặc thiết bị di chuyển.

A flexible insulated cable used for carrying electric current to an appliance.

柔性电缆

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Flex (Noun)

SingularPlural

Flex

Flexes

Flex(Verb)

flˈɛks
flˈɛks
01

(trong ngữ cảnh mô tả cổ xưa hoặc khảo cổ) chôn người chết ở tư thế chân co lên sát cằm, tức là đặt thi thể trong tư thế co người khi mai táng.

Relating to or denoting a practice of burying a corpse with the legs drawn up under the chin.

抱膝埋葬

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả hành động gập hoặc làm cho một chi (thường là cánh tay, chân) hoặc khớp bị cong lại; cũng dùng để chỉ việc siết chặt cơ bắp cho thấy sức mạnh.

With reference to a limb or joint bend or become bent.

弯曲(肢体或关节)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Flex (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Flex

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Flexed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Flexed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Flexes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Flexing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ