Anh - Việt

Bản dịch của từ Flex trong tiếng Việt

flex

NounVerb

flex (Noun)

/flˈɛks/
/flˈɛks/
AI

Nghĩa 01

Dây điện mềm, có lớp cách điện, dùng để dẫn điện đến các thiết bị, dễ uốn cong và thường dùng cho các đồ gia dụng hoặc thiết bị di chuyển.

A flexible insulated cable used for carrying electric current to an appliance.

Ví dụ
Người làm công việc xã hội mang một sợi dây điện để sửa chữa trung tâm cộng đồng.The social worker brought a flex to repair the community center.
Sự kiện từ thiện cần một sợi dây dài để kết nối tất cả các đèn.The charity event needed a long flex to connect all the lights.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của flex (Noun)

SingularPlural

flex

flexes

Kết hợp từ của flex (Noun)

...of flexADJECTIVE + flex
Kết hợp từ của flex
Collocation
Ví dụ

cắt lượng

cut flex

Anh quyết định cắt đứt mối quan hệ độc hại của mình.

He decided to cut the flex of his toxic friendship.

độ dẻo của bắp chân

length of flex

Độ dài của sự linh hoạt trong thí nghiệm xã hội rất quan trọng.

The length of flex in the social experiment was crucial.

flex (Verb)

/flˈɛks/
/flˈɛks/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động gập hoặc làm cho một chi (thường là cánh tay, chân) hoặc khớp bị cong lại; cũng dùng để chỉ việc siết chặt cơ bắp cho thấy sức mạnh.

with reference to a limb or joint bend or become bent.

Ví dụ
Cô ấy có thể uốn cơ bắp cánh tay sau buổi tập.She could flex her arm muscles after the workout.
Anh ấy uốn ngón tay một cách lo lắng trước buổi thuyết trình quan trọng.He flexed his fingers nervously before the important presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flex (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flex

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flexed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flexed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flexes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flexing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh