Bản dịch của từ Flex trong tiếng Việt

Flex

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flex (Noun)

flˈɛks
flˈɛks
01

Dây điện mềm, có lớp cách điện, dùng để dẫn điện đến các thiết bị, dễ uốn cong và thường dùng cho các đồ gia dụng hoặc thiết bị di chuyển.

A flexible insulated cable used for carrying electric current to an appliance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Flex (Verb)

flˈɛks
flˈɛks
01

Diễn tả hành động gập hoặc làm cho một chi (thường là cánh tay, chân) hoặc khớp bị cong lại; cũng dùng để chỉ việc siết chặt cơ bắp cho thấy sức mạnh.

With reference to a limb or joint bend or become bent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ