Anh - Việt

Bản dịch của từ Connecting trong tiếng Việt

connecting

VerbAdjective

connecting (Verb)

/kənˈɛktɪŋ/
/ˈkɑˈnɛktɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gắn, nối hoặc liên kết hai hay nhiều vật lại với nhau.

To join or fasten two or more things together

Ví dụ
Maya đang kết nối các tình nguyện viên địa phương với cư dân lớn tuổi qua một chương trình khu phố.Maya is connecting local volunteers with elderly residents through a neighborhood program.
Trung tâm thanh thiếu niên không gắn kết hiệu quả người nhập cư mới với những người hướng dẫn địa phương.The youth center is not connecting new immigrants with local mentors effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chỉ ra hoặc nhận ra mối liên hệ giữa người, ý tưởng, sự việc hay thông tin.

To show or recognize a relationship between people ideas events or facts

Ví dụ
Maya đang liên hệ việc dùng mạng xã hội với sự cô đơn trong bài luận thi quốc tế.Maya is connecting social media use with loneliness in her IELTS essay.
Daniel không liên kết hoạt động tình nguyện với sự gắn kết cộng đồng khi thi nói.Daniel is not connecting volunteer work with community ties during IELTS speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thiết lập sự liên lạc hoặc đường truyền với một người, thiết bị hay hệ thống.

To establish a communication link with a person device or system

Ví dụ
Maya đang kết nối điện thoại mới với bạn bè qua một ứng dụng xã hội.Maya is connecting her new phone with friends through a social app.
Liam không kết nối máy tính bảng với mạng thảo luận của trường.Liam is not connecting his tablet to the school discussion network.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

connecting (Adjective)

/kənˈɛktɪŋ/
/ˈkɑˈnɛktɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Có tác dụng tạo sự nối liền giữa hai nơi, hai thứ hoặc các giai đoạn.

Providing a link between two places things or stages used to make a connection

Ví dụ
Một tuyến xe buýt kết nối giúp học sinh từ ba khu phố gặp nhau hằng tuần.A connecting bus route helps students from three neighborhoods meet weekly.
Đây không phải là giai đoạn kết nối giữa các nhóm trực tuyến và câu lạc bộ địa phương.This is not a connecting stage between online groups and local clubs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh