Bản dịch của từ Efficiency trong tiếng Việt

Efficiency

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Efficiency(Noun Uncountable)

ɪˈfɪʃ.ən.si
ɪˈfɪʃ.ən.si
01

Khả năng làm việc hiệu quả, tức là đạt được kết quả tối đa với ít công sức, thời gian hoặc tài nguyên nhất; năng suất, hiệu suất trong công việc hoặc hệ thống.

Productivity, productivity.

效率

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Efficiency(Noun)

ɪfˈɪʃn̩si
ɪfˈɪʃn̩si
01

(cách dùng cổ) Chất lượng hoặc khả năng tạo ra một kết quả, ảnh hưởng hay hiệu quả nào đó.

(dated) The quality of producing an effect or effects.

效率

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Mỹ) Một căn hộ một phòng: một chỗ ở nhỏ chỉ gồm một không gian chính kết hợp chức năng ngủ, tiếp khách và bếp (thường có phòng tắm riêng).

(US) A one-room apartment.

一居室公寓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Mức độ hiệu quả khi một nguồn lực (thời gian, tiền bạc, năng lượng, công sức…) được dùng để đạt mục đích dự định; tỷ lệ giữa công việc hữu ích thu được so với năng lượng hoặc tài nguyên đã tiêu tốn.

The extent to which a resource is used for the intended purpose; the ratio of useful work to energy expended.

资源利用的效率; 有效工作与所耗能量的比例。

efficiency nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Efficiency (Noun)

SingularPlural

Efficiency

Efficiencies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ