Bản dịch của từ Tensing trong tiếng Việt

Tensing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tensing (Verb)

tɛnsɪŋ
tɛnsɪŋ
01

Làm căng, trở nên căng (ví dụ: cơ bắp, dây, hoặc tình huống trở nên căng thẳng); làm cho ai/cái gì cảm thấy căng hoặc căng hơn

To make or become tense.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ