Anh - Việt

Bản dịch của từ Tensing trong tiếng Việt

tensing

Verb

tensing (Verb)

/tɛnsɪŋ/
/tɛnsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

làm căng, trở nên căng (ví dụ: cơ bắp, dây, hoặc tình huống trở nên căng thẳng); làm cho ai/cái gì cảm thấy căng hoặc căng hơn

to make or become tense.

Ví dụ
Cô ấy đang căng thẳng trước buổi tụ họp xã hội.She was tensing up before the social gathering.
Bầu không khí trở nên căng thẳng khi cuộc thảo luận trở nên gay gắt.The atmosphere tensed as the discussion became heated.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tensing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tense

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tensed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tensed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tenses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tensing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh