Bản dịch của từ Đợt trong tiếng Việt

Đợt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Đợt(Noun)

01

Phần nhô ra hoặc nổi lên ít nhiều đều đặn giữa các phần khác kế tiếp nhau

A projection or raised part that sticks out at regular intervals among other parts (a ridge, boss, or raised segment)

Ví dụ
02

Từ dùng để chỉ từng đơn vị hiện tượng hoặc sự việc diễn ra thành những lượt kế tiếp nhau một cách ít nhiều đều đặn

A period or turn; a single occurrence in a series of events that happen one after another (e.g., a wave/round/phase of events)

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh