Bản dịch của từ Dot trong tiếng Việt

Dot

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dot (Noun)

dˈɑt
dˈɑt
01

Một khoản sính lễ hoặc của hồi môn (thường là tài sản hoặc tiền đặt làm của hồi môn) mà người chồng chỉ được hưởng lãi hoặc thu nhập hàng năm từ đó chứ không được dùng chính vốn gốc.

A dowry, particularly one from which only the interest or annual income was available to the husband.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một dấu nhỏ, hình tròn hoặc chấm trên bề mặt.

A small round mark or spot.

dot là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dot (Verb)

dˈɑt
dˈɑt
01

Đánh dấu bằng một hoặc vài chấm nhỏ; làm xuất hiện những đốm nhỏ trên bề mặt.

Mark with a small spot or spots.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ