Bản dịch của từ Bipolar trong tiếng Việt

Bipolar

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bipolar (Adjective)

baɪpˈoʊlɚ
baɪpˈoʊləɹ
01

(Thuộc) rối loạn tâm thần có hai cực cảm xúc: lên cao (hưng cảm/manic) và xuống thấp (trầm cảm) — hoặc chỉ có các giai đoạn hưng cảm.

Of psychiatric illness characterized by both manic and depressive episodes or manic ones only.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuộc về một transistor hoặc thiết bị điện tử dùng cả hạt mang điện dương và âm (cả electron và lỗ trống) để dẫn điện hoặc hoạt động.

Of a transistor or other device using both positive and negative charge carriers.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có liên quan đến hai cực hoặc hai đầu đối lập; có hai phía, hai cực khác nhau.

Having or relating to two poles or extremities.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ