Bản dịch của từ Bipolar trong tiếng Việt

Bipolar

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bipolar(Adjective)

baɪpˈoʊlɚ
baɪpˈoʊləɹ
01

(thuộc) một tế bào thần kinh có hai sợi trục (axon), mỗi sợi nằm ở hai bên thân tế bào.

Of a nerve cell having two axons one either side of the cell body.

双极神经元

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Thuộc) rối loạn tâm thần có hai cực cảm xúc: lên cao (hưng cảm/manic) và xuống thấp (trầm cảm) — hoặc chỉ có các giai đoạn hưng cảm.

Of psychiatric illness characterized by both manic and depressive episodes or manic ones only.

一种精神疾病,表现为躁狂与抑郁交替的状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thuộc về một transistor hoặc thiết bị điện tử dùng cả hạt mang điện dương và âm (cả electron và lỗ trống) để dẫn điện hoặc hoạt động.

Of a transistor or other device using both positive and negative charge carriers.

双极的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Có liên quan đến hai cực hoặc hai đầu đối lập; có hai phía, hai cực khác nhau.

Having or relating to two poles or extremities.

与两个极端相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Bipolar (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Bipolar

Lưỡng cực

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ