Bản dịch của từ Depressive trong tiếng Việt

Depressive

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Depressive (Adjective)

dɪpɹˈɛsɪv
dɪpɹˈɛsɪv
01

Gây ra cảm giác chán nản sâu sắc, buồn bã kéo dài hoặc tuyệt vọng.

Causing feelings of severe despondency and dejection.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Depressive (Noun)

dɪpɹˈɛsɪv
dɪpɹˈɛsɪv
01

Người bị trầm cảm hoặc có khuynh hướng bị trầm cảm — tức là người thường xuyên cảm thấy buồn sâu, mất hứng thú trong hoạt động hàng ngày và có thể gặp khó khăn trong việc sinh hoạt bình thường do trạng thái tâm lý này.

A person suffering from or tending to suffer from depression.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh