Anh - Việt
transistor
Noun Countable
transistor (Noun Countable)
/trænsˈɪstɐ/
/ˈtrænzɪstɝ/
AI
Nghĩa 01 · Bóng bán dẫn; linh kiện điện tử làm từ vật liệu bán dẫn, dùng để điều khiển hoặc khuếch đại dòng điện hay điện áp.
Bóng bán dẫn; linh kiện điện tử làm từ vật liệu bán dẫn, dùng để điều khiển hoặc khuếch đại dòng điện hay điện áp.
A small electronic device made of semiconductor material that controls or amplifies the flow of electric current or voltage
Ví dụ
Mỗi máy trợ thính đều dùng một bóng bán dẫn để khuếch đại giọng nói cho người lớn tuổi.Each hearing aid used a transistor to amplify speech for older adults.
Maria phát hiện một chiếc radio giá rẻ không có bóng bán dẫn để phát cảnh báo.Maria found one cheap radio without a transistor for warnings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa