Anh - Việt

Bản dịch của từ Amplification trong tiếng Việt

amplification

Noun

amplification (Noun)

/æmpləfəkˈeɪʃn/
/æmpləfəkˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Trong hóa hữu cơ, “amplification” chỉ một thủ tục khi đặt tên (danh pháp) cho các hợp chất hữu cơ phức tạp, trong đó các ‘siêu nguyên tử’ (superatoms) của một cấu trúc cơ bản gọi là phane được thay thế bằng các vòng (mạch vòng) gọi là amplificants.

organic chemistry A procedure used in the nomenclature of complex organic compounds in which the superatoms of a basic structure a phane are replaced by cyclic structures amplificants.

Ví dụ
Sự khuếch đại của tương tác xã hội thông qua các nền tảng trực tuyến là rõ ràng.The amplification of social interactions through online platforms is evident.
Bài phát biểu của cô ấy tại sự kiện đã dẫn đến sự khuếch đại của sự hỗ trợ cộng đồng.Her speech at the event led to the amplification of community support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động hoặc kết quả của việc làm cho cái gì đó lớn hơn, mạnh hơn, mở rộng hoặc thêm vào (ví dụ: khuếch đại âm thanh, tăng cường tác động).

The act or result of amplifying enlarging extending or adding.

Ví dụ
Sự mở rộng của các nền tảng truyền thông xã hội đã dẫn đến sự kết nối tăng lên.The amplification of social media platforms has led to increased connectivity.
Sự mở rộng của các chương trình tiếp cận cộng đồng đã ảnh hưởng tích cực đến xã hội.The amplification of community outreach programs has positively impacted society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(điện tử học) độ khuếch đại

electronics Gain.

Ví dụ
Sự tăng cường âm thanh quan trọng cho việc phát biểu công cộng.Amplification of sound is crucial for public speaking success.
Thiếu sự tăng cường có thể dẫn đến rào cản giao tiếp trong buổi thuyết trình.Lack of amplification can lead to communication barriers during presentations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của amplification (Noun)

SingularPlural

amplification

amplifications

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh