Bản dịch của từ Amplifying trong tiếng Việt

Amplifying

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amplifying (Verb)

ˈæmpləfˌɑɪɪŋ
ˈæmpləfˌɑɪɪŋ
01

Mở rộng hoặc thêm chi tiết vào một phát biểu, ý tưởng hoặc lời nói để làm rõ hơn hoặc giải thích kỹ hơn.

Expand upon or add detail to (a statement or idea)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm tăng âm lượng của âm thanh, khiến tiếng to hơn.

Increase the volume of (sound)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Amplifying (Adjective)

ˈæmpləfˌɑɪɪŋ
ˈæmpləfˌɑɪɪŋ
01

Có tác dụng làm tăng cường, khuếch đại hoặc làm lớn hơn một điều gì đó (ví dụ: tăng âm lượng, tăng cường ảnh hưởng hoặc hiệu ứng).

Having the effect of amplifying something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ