Bản dịch của từ Sneak trong tiếng Việt

Sneak

Adjective Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sneak(Adjective)

snˈik
snˈik
01

Hành động hoặc được thực hiện một cách lén lút, bí mật, không chính thức hoặc bất ngờ, thường để tránh bị phát hiện hoặc thông báo trước.

Acting or done surreptitiously, unofficially, or without warning.

偷偷的、秘密的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sneak(Verb)

snˈik
snˈik
01

Di chuyển hoặc đi một cách lén lút, kín đáo để không bị người khác phát hiện.

Move or go in a furtive or stealthy way.

悄悄移动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(thường dùng cho trẻ con) mách với người lớn hoặc người có thẩm quyền về lỗi lầm hoặc việc làm sai của bạn cùng chơi; tường trình/chỉ điểm bạn bè (nói xấu để bị phạt).

(especially in children's use) inform an adult or person in authority of a companion's misdeeds; tell tales.

告状

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của Sneak (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sneak

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Snuck

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Snuck

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sneaks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sneaking

Sneak(Noun)

snˈik
snˈik
01

(thường dùng cho trẻ em) người mách lẻo, người báo cáo với người lớn hoặc người có thẩm quyền về lỗi lầm hoặc hành vi sai trái của bạn bè; kẻ mách.

(especially in children's use) someone who informs an adult or person in authority of a companion's misdeeds; a telltale.

告密者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ