Anh - Việt

Bản dịch của từ Furtive trong tiếng Việt

furtive

Adjective

furtive (Adjective)

/fˈɝtɪv/
/fˈɝɹtɪv/
AI

Nghĩa 01

Có tính cách lén lút, cố tránh bị chú ý hoặc phát hiện—thường do cảm thấy có tội, ngại bị rắc rối hoặc muốn giữ bí mật.

Attempting to avoid notice or attention typically because of guilt or a belief that discovery would lead to trouble secretive.

Ví dụ
Cô ấy nhìn lén một cái vào giáo viên trong bài thi nói.She cast a furtive glance at the teacher during the speaking test.
Anh ấy tránh những cử động lén lút khi viết bài luận của mình.He avoided making furtive movements while writing his essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh