Bản dịch của từ Discovery trong tiếng Việt

Discovery

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discovery(Noun)

dɪskˈʌvəɹi
dɪskˈʌvɚi
01

Hành động hoặc quá trình phát hiện ra cái gì đó mới hoặc bị người khác phát hiện; việc tìm ra, khám phá điều chưa biết trước đây.

The action or process of discovering or being discovered.

发现新事物的过程或行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong ngữ cảnh pháp lý: việc buộc một bên trong vụ kiện phải tiết lộ thông tin, lời khai hoặc tài liệu có liên quan cho bên kia trước khi ra tòa, để chuẩn bị tranh tụng.

The compulsory disclosure, by one party to an action to another, of relevant testimony or documents.

法律程序中,一方强制性地向另一方披露相关证据或文件。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một giống táo ăn tráng miệng có thịt giòn và vỏ đỏ tươi.

A dessert apple of a variety with crisp flesh and bright red skin.

一种肉脆、外皮鲜红的甜苹果。

discovery nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Discovery (Noun)

SingularPlural

Discovery

Discoveries

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ