Bản dịch của từ Crisp trong tiếng Việt
Crisp
AdjectiveNoun CountableVerb

Crisp (Adjective)
krˈɪsp
ˈkrɪsp
01
Có độ săn chắc, khô và tươi, thường dễ gãy hoặc vỡ nhẹ khi cắn hay chạm vào
Firm dry and fresh especially in a pleasantly brittle way
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Có không khí mát, khô và trong lành, thường làm người ta cảm thấy dễ chịu
Pleasantly cool dry and fresh
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nhanh nhẹn, đầy sinh lực và thực hiện việc gì một cách gọn gàng, dứt khoát
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Rõ ràng, sắc nét và dễ nhận biết hoặc dễ hiểu
Clear sharp and easy to notice or understand
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Crisp (Noun Countable)
krˈɪsp
ˈkrɪsp
