Bản dịch của từ Invigorating trong tiếng Việt
Invigorating
AdjectiveVerbIdiom

Invigorating (Adjective)
ɪnvˈɪgɚˌeɪtɪŋ
ɪnvˈɪgɚˌeɪtɪŋ
Invigorating (Verb)
ɪnvˈɪgɚˌeɪtɪŋ
ɪnvˈɪgɚˌeɪtɪŋ
Invigorating (Idiom)
ɪnˈvɪ.ɡɚ.eɪ.tɪŋ
ɪnˈvɪ.ɡɚ.eɪ.tɪŋ
01
Kích thích các giác quan, làm cho cơ thể và tinh thần cảm thấy tỉnh táo, sảng khoái (thường do mùi, âm thanh, cảm giác lạnh/ấm, hoặc cảnh vật gây ra).
Invigorating the senses.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
