Bản dịch của từ Arthropod trong tiếng Việt
Arthropod
Noun

Arthropod (Noun)
ˈɑɹɵɹəpɑdz
ˈɑɹɵɹəpɑdz
01
Động vật không xương sống có bộ xương ngoài (một lớp vỏ bảo vệ bên ngoài), cơ thể phân đốt và chi khớp nối; ví dụ: côn trùng, nhện, cua.
Invertebrate animals having an exoskeleton a segmented body and jointed appendages such as insects spiders and crabs.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
