ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Simultaneously
Trong một cách diễn ra cùng lúc với việc khác
It happens at the same time as something else.
这是在与其他事情同时发生的一种方式。
Song song mà không có chút nghỉ ngơi hay gián đoạn nào
It's like singing nonstop without any breaks or pauses.
一直持续不停,没有任何距离或休息的时间。
Cùng lúc
At the same time
同时