Anh - Việt

Bản dịch của từ Define trong tiếng Việt

define

Verb

define (Verb)

/dɪfˈɑɪn/
/dɪfˈɑɪn/
AI

Nghĩa 01 · Xác định hoặc vạch ra ranh giới, giới hạn của một khu vực, phạm vi hoặc đối tượng.

Xác định hoặc vạch ra ranh giới, giới hạn của một khu vực, phạm vi hoặc đối tượng.

Mark out the boundary or limits of.

Ví dụ
Các quy tắc xác định rõ ràng những kỳ vọng đối với hành vi xã hội.The rules clearly define the expectations for social behavior.
Cộng đồng xác định mục đích của sự kiện từ thiện.The community defined the purpose of the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nói rõ hoặc mô tả chính xác bản chất, phạm vi hoặc ý nghĩa của một điều gì đó.

Nói rõ hoặc mô tả chính xác bản chất, phạm vi hoặc ý nghĩa của một điều gì đó.

State or describe exactly the nature, scope, or meaning of.

Ví dụ
Cô đã xác định khái niệm trách nhiệm xã hội trong bài phát biểu của mình.She defined the concept of social responsibility in her speech.
Tổ chức này nhằm mục đích xác định các hướng dẫn rõ ràng cho việc sử dụng mạng xã hội.The organization aims to define clear guidelines for social media use.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của define (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

define

V2

Quá khứ đơn

Past simple

defined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

defined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

defines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

defining

Kết hợp từ của define (Verb)

VERB + definedefine + ADVERBdefine + PREPOSITION
Kết hợp từ của define
Collocation
Ví dụ

không thể xác định

be impossible to define

Khái niệm về hạnh phúc có thể không thể xác định.

The concept of happiness can be impossible to define.

khó xác định

be difficult to define

Quy tắc xã hội có thể khó xác định trong các văn hóa khác nhau.

Social norms can be difficult to define in different cultures.

dễ định nghĩa

be easy to define

Tương tác xã hội có thể dễ xác định trong cộng đồng nhỏ.

Social interactions can be easy to define in small communities.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh