Bản dịch của từ Void trong tiếng Việt

Void

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Void(Noun)

vˈɔɪd
ˈvɔɪd
01

Cảm giác trống trải hoặc mất mát

A feeling of emptiness or loss.

一种空虚或失落的感觉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một không gian hoàn toàn trống rỗng

A completely empty space

一个完全空旷的空间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tình trạng thiếu hụt điều gì đó

A state of missing something

缺乏某物的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Void(Verb)

vˈɔɪd
ˈvɔɪd
01

Hủy bỏ hoặc làm vô hiệu một văn bản pháp lý

A completely empty space

使法律文件失效或作废

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm cho vô ích hoặc không còn tác dụng

A feeling of emptiness or loss

使无效或变得无用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Void(Adjective)

vˈɔɪd
ˈvɔɪd
01

Không có giá trị pháp lý

A feeling of emptiness or loss

没有法律效力或法律约束力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chứa đựng những thứ không có gì cả, trống rỗng

A completely empty space.

一个完全空旷的空间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa