Bản dịch của từ Nullify trong tiếng Việt

Nullify

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nullify(Verb)

nˈʌləfaɪd
nˈʌləfaɪd
01

Tuyên bố hoặc làm cho một điều gì đó mất hiệu lực về mặt pháp lý; khiến nó trở nên vô hiệu, không còn giá trị pháp lý.

To declare or make legally void or invalid.

Ví dụ

Dạng động từ của Nullify (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Nullify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Nullified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Nullified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Nullifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Nullifying

Nullify(Adjective)

ˈnə.ləˌfaɪ
ˈnə.ləˌfaɪ
01

Bị vô hiệu hóa; bị hủy bỏ hoặc không còn hiệu lực (không có tác dụng nữa).

Annulled or canceled out.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ