Anh - Việt

Bản dịch của từ Nullify trong tiếng Việt

nullify

Verb

nullify (Verb)

/nˈʌləfaɪd/
/nˈʌləfaɪd/
AI

Nghĩa 01

Tuyên bố hoặc làm cho một điều gì đó mất hiệu lực về mặt pháp lý; khiến nó trở nên vô hiệu, không còn giá trị pháp lý.

to declare or make legally void or invalid.

Ví dụ
Tòa án bãi bỏ hôn nhân do lừa đảo.The court nullified the marriage due to fraud.
Hợp đồng bị bãi bỏ sau khi phát hiện chữ ký giả mạo.The contract was nullified after discovering forged signatures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của nullify (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

nullify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

nullified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

nullified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

nullifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

nullifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh