Bản dịch của từ Ginger trong tiếng Việt

Ginger

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ginger(Adjective)

dʒˈɪndʒɚ
dʒˈɪndʒəɹ
01

Miêu tả màu tóc hoặc lông có sắc đỏ vàng nhạt hoặc nâu cam — giống màu của củ gừng (màu vàng đỏ).

Chiefly of hair or fur of a light reddishyellow or orangebrown colour.

Ví dụ

Ginger(Noun)

dʒˈɪndʒɚ
dʒˈɪndʒəɹ
01

Cây gừng — loài cây ở Đông Nam Á có thân giống cây tre, lá dài và rễ củ (thân rễ) dùng làm gia vị và thuốc.

A SE Asian plant which resembles bamboo in appearance from which ginger is taken.

Ví dụ
02

Một loại gia vị có vị cay ấm và mùi thơm đặc trưng, được lấy từ thân rễ (gốc) của một cây. Gừng có thể được thái, băm hoặc xay thành bột để nấu ăn, có thể được ngâm đường hoặc làm mứt.

A hot fragrant spice made from the rhizome of a plant which may be chopped or powdered for cooking preserved in syrup or candied.

Ví dụ
03

Một đặc tính biểu thị năng lượng, tinh thần sôi nổi hoặc sức sống; sự hăng hái, mạnh mẽ trong hành động hoặc thái độ.

A quality of energy or spiritedness.

Ví dụ
04

Màu gừng là màu hơi pha giữa đỏ nhạt, vàng hoặc nâu cam — một tông ấm, gần giống màu vỏ hoặc ruột gừng tươi.

A light reddishyellow or orangebrown colour.

Ví dụ

Dạng danh từ của Ginger (Noun)

SingularPlural

Ginger

Gingers

Ginger(Verb)

dʒˈɪndʒɚ
dʒˈɪndʒəɹ
01

Thêm gừng vào để tạo mùi vị/nếm vị gừng; tẩm ướp hoặc nêm gia vị bằng gừng.

Flavour with ginger.

Ví dụ
02

(động từ) Làm cho ai hoặc cái gì trở nên hoạt bát, sôi nổi hơn; khuấy động, tiếp thêm sinh lực hoặc sức sống.

Make someone or something more lively.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ