asian
AdjectiveNounNoun Countable
asian (Adjective)
/ˈeɪʒən/
/ˈeɪʒən/
AI
Ví dụ
Các cộng đồng châu Á làm phong phú đời sống xã hội Toronto bằng lễ hội và hoạt động tình nguyện.Asian communities enrich Toronto's social life through festivals and volunteer work.
Cuộc khảo sát cho thấy các trường nông thôn không có chương trình văn hóa châu Á vào năm 2023.The survey found no Asian cultural programs in rural schools in 2023.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các cộng đồng châu Á làm phong phú đời sống xã hội ở Toronto qua lễ hội và lớp ngôn ngữ.Asian communities enrich Toronto's social life through festivals and language classes.
Cuộc khảo sát không tìm thấy quan điểm châu Á nào trong cuộc tranh luận nhà ở năm 2023.The survey found no Asian perspective in 2023's housing debate.
Ví dụ
Văn hóa châu Á định hình các giá trị xã hội ở Singapore và Malaysia.Asian culture shapes social values in Singapore and Malaysia.
Khảo sát này cho thấy các ngôn ngữ châu Á không cản trở sự hòa nhập xã hội.This survey found that Asian languages do not limit social integration.
asian (Noun)
/ˈeɪʒən/
/ˈeɪʒən/
AI
Ví dụ
Tại diễn đàn cộng đồng năm 2024, Lina là một người châu Á phát biểu rất tích cực.At the 2024 community forum, Lina was an Asian who spoke actively.
Cuộc khảo sát không tìm thấy người châu Á nào trong số 30 tình nguyện viên.The survey found no Asian among 30 volunteers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mina là một người châu Á làm tình nguyện tại trung tâm cộng đồng ở Seattle.Mina is an Asian who volunteers at a community center in Seattle.
David không phải người châu Á; anh ấy là một người châu Âu mới đến Toronto.David is not an Asian; he is a European newcomer in Toronto.
Ví dụ
Mina là một người châu Á làm tình nguyện tại một trung tâm cộng đồng ở Chicago.Mina is an Asian who volunteers at a community center in Chicago.
David không phải là người châu Á; anh ấy là người Bra-xin và nghiên cứu bất bình đẳng.David is not an Asian; he is Brazilian and studies inequality.
asian (Noun Countable)
/ˈeɪʒən/
/ˈeɪʒən/
AI
Ví dụ
Maya là một người châu Á làm tình nguyện viên tại trung tâm cộng đồng ở Toronto.Maya is an Asian who volunteers at Toronto's community center.
Cuộc khảo sát không loại trừ bất kỳ người châu Á nào khỏi các cuộc phỏng vấn về nhà ở xã hội.The survey did not exclude any Asian from social housing interviews.