Anh - Việt

Bản dịch của từ Asian trong tiếng Việt

asian

AdjectiveNounNoun Countable

asian (Adjective)

/ˈeɪʒən/
/ˈeɪʒən/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về châu Á hoặc liên quan đến con người, văn hóa hay ngôn ngữ của châu Á.

Relating to Asia or to its people cultures or languages

Ví dụ
Các cộng đồng châu Á làm phong phú đời sống xã hội Toronto bằng lễ hội và hoạt động tình nguyện.Asian communities enrich Toronto's social life through festivals and volunteer work.
Cuộc khảo sát cho thấy các trường nông thôn không có chương trình văn hóa châu Á vào năm 2023.The survey found no Asian cultural programs in rural schools in 2023.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

thuộc về châu Á hoặc liên quan đến con người, văn hóa hay ngôn ngữ của châu Á

connected with Asia or its people cultures or languages

Ví dụ
Các cộng đồng châu Á làm phong phú đời sống xã hội ở Toronto qua lễ hội và lớp ngôn ngữ.Asian communities enrich Toronto's social life through festivals and language classes.
Cuộc khảo sát không tìm thấy quan điểm châu Á nào trong cuộc tranh luận nhà ở năm 2023.The survey found no Asian perspective in 2023's housing debate.

Nghĩa 03

thuộc về châu Á hoặc liên quan đến người dân, văn hóa hay ngôn ngữ của châu Á

relating to Asia or to its people cultures or languages

Ví dụ
Văn hóa châu Á định hình các giá trị xã hội ở Singapore và Malaysia.Asian culture shapes social values in Singapore and Malaysia.
Khảo sát này cho thấy các ngôn ngữ châu Á không cản trở sự hòa nhập xã hội.This survey found that Asian languages do not limit social integration.

Nghĩa 04

thuộc về châu Á, con người, văn hóa hoặc ngôn ngữ của châu lục này

relating to Asia or its people cultures or languages

Ví dụ

asian (Noun)

/ˈeɪʒən/
/ˈeɪʒən/
AI

Nghĩa 01

Người đến từ châu Á hoặc có nguồn gốc gia đình từ châu Á.

A person who comes from Asia or whose family comes from Asia

Ví dụ
Tại diễn đàn cộng đồng năm 2024, Lina là một người châu Á phát biểu rất tích cực.At the 2024 community forum, Lina was an Asian who spoke actively.
Cuộc khảo sát không tìm thấy người châu Á nào trong số 30 tình nguyện viên.The survey found no Asian among 30 volunteers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

người đến từ châu Á hoặc có nguồn gốc gia đình từ châu Á

a person from Asia or a person whose family comes from Asia

Ví dụ
Mina là một người châu Á làm tình nguyện tại trung tâm cộng đồng ở Seattle.Mina is an Asian who volunteers at a community center in Seattle.
David không phải người châu Á; anh ấy là một người châu Âu mới đến Toronto.David is not an Asian; he is a European newcomer in Toronto.

Nghĩa 03

người đến từ châu Á hoặc có nguồn gốc gia đình từ châu Á

a person from Asia or whose family comes from Asia

Ví dụ
Mina là một người châu Á làm tình nguyện tại một trung tâm cộng đồng ở Chicago.Mina is an Asian who volunteers at a community center in Chicago.
David không phải là người châu Á; anh ấy là người Bra-xin và nghiên cứu bất bình đẳng.David is not an Asian; he is Brazilian and studies inequality.

asian (Noun Countable)

/ˈeɪʒən/
/ˈeɪʒən/
AI

Nghĩa 01

người đến từ châu Á hoặc có gia đình, tổ tiên xuất thân từ châu Á

a person who comes from Asia or whose family comes from Asia

Ví dụ
Maya là một người châu Á làm tình nguyện viên tại trung tâm cộng đồng ở Toronto.Maya is an Asian who volunteers at Toronto's community center.
Cuộc khảo sát không loại trừ bất kỳ người châu Á nào khỏi các cuộc phỏng vấn về nhà ở xã hội.The survey did not exclude any Asian from social housing interviews.

Video ngữ cảnh