Anh - Việt

Bản dịch của từ Se trong tiếng Việt

se

Noun

se (Noun)

/sˈɛ/
/ˈsɛ/
AI

Nghĩa 01

nốt thứ bảy trong thang âm của hệ đô-rê-mi, còn được gọi là ti.

The seventh note of a musical scale in the tonic solfa system also called ti

Ví dụ
Tại buổi hòa nhạc cộng đồng của Maya, ca sĩ ngân nốt si trước nốt đô cuối cùng.At Maya's community concert, the singer held se before the final do.
Trong buổi tập hợp xướng cộng đồng, Lina không hát nốt si nên phần hòa âm thiếu trọn vẹn.During the community choir practice, Lina did not sing se, so harmony sounded incomplete.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh