Anh - Việt
se
Noun
se (Noun)
/sˈɛ/
/ˈsɛ/
AI
Ví dụ
Tại buổi hòa nhạc cộng đồng của Maya, ca sĩ ngân nốt si trước nốt đô cuối cùng.At Maya's community concert, the singer held se before the final do.
Trong buổi tập hợp xướng cộng đồng, Lina không hát nốt si nên phần hòa âm thiếu trọn vẹn.During the community choir practice, Lina did not sing se, so harmony sounded incomplete.
Từ tiếng Việt gần nghĩa