Bản dịch của từ Krona trong tiếng Việt

Krona

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Krona(Noun)

kɹˈoʊnə
kɹˈoʊnə
01

Đơn vị tiền tệ cơ bản của Thụy Điển, bằng 100 öre (gọi là krona, viết tắt thường là SEK).

The basic monetary unit of Sweden equal to 100 öre.

瑞典的基本货币单位,为100厄勒。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đơn vị tiền tệ cơ bản của Iceland, mỗi krona bằng 100 aurar (tương tự như “đồng” hay “krona Iceland”).

The basic monetary unit of Iceland equal to 100 aurar.

冰岛的货币单位,每克朗等于100阿乌尔。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh