Anh - Việt

Bản dịch của từ Seek trong tiếng Việt

seek

Verb

seek (Verb)

/siːk/
/siːk/
AI

Nghĩa 01

Tìm kiếm; cố gắng tìm ra hoặc tìm thấy ai/cái gì (có thể tìm vật, thông tin, lời khuyên, cơ hội...).

Search, search.

Ví dụ
Mọi người tìm kiếm sự xác nhận trên các nền tảng mạng xã hội.People seek validation on social media platforms.
Cô ấy tìm kiếm lời khuyên từ những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội.She seeks advice from influencers on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cố gắng tìm hoặc tìm kiếm một vật, thông tin, hoặc người; nỗ lực để phát hiện hoặc đạt được điều gì đó.

Attempt to find (something)

Ví dụ
Mọi người tìm kiếm sự đồng hành thông qua các nền tảng truyền thông xã hội.People seek companionship through social media platforms.
Cô ấy tìm kiếm lời khuyên về việc xây dựng mạng lưới xã hội cho doanh nghiệp khởi nghiệp của mình.She seeks advice on building a social network for her startup.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của seek (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

seek

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sought

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sought

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

seeks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

seeking

Kết hợp từ của seek (Verb)

VERB + seekseek + ADVERBseek + PREPOSITION
Kết hợp từ của seek
Collocation
Ví dụ

tiếp tục tìm kiếm

continue to seek

Họ tiếp tục tìm kiếm cơ hội mới để tương tác xã hội.

They continue to seek new opportunities for social engagement.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh