Bản dịch của từ Rat trong tiếng Việt

Rat

Interjection Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rat(Interjection)

ɹˈæt
ɹˈæt
01

Tiếng cảm thán dùng để bộc lộ sự khó chịu nhẹ, bực mình hoặc thất vọng (tương tự như “chết tiệt” nhưng nhẹ hơn).

Used to express mild annoyance or irritation.

Ví dụ

Rat(Noun)

ɹˈæt
ɹˈæt
01

Dùng để gọi một người rất đáng khinh, đặc biệt là đàn ông đã phản bội, lừa dối hoặc không trung thành.

A despicable person, especially a man who has been deceitful or disloyal.

Ví dụ
02

Một miếng đệm (thường làm bằng lông, vải hoặc vật liệu tổng hợp) được đặt bên trong hoặc dưới tóc để tạo độ phồng, định hình và làm tóc trông đầy hơn, thường dùng cho kiểu tóc của phụ nữ.

A pad used to give shape and fullness to a woman's hair.

Ví dụ
03

Chỉ một người thường xuyên lui tới hoặc có liên quan đến một địa điểm, thường theo nghĩa là khách quen hoặc người hay xuất hiện ở đó.

A person who is associated with or frequents a specified place.

Ví dụ
04

Một loài gặm nhấm giống chuột lớn, thường có mõm nhọn và đuôi dài. Một số loài chuột này sống phổ biến khắp nơi và đôi khi gây lây truyền bệnh.

A rodent that resembles a large mouse, typically having a pointed snout and a long tail. Some kinds have become cosmopolitan and are sometimes responsible for transmitting diseases.

rat tiếng việt là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Rat (Noun)

SingularPlural

Rat

Rats

Rat(Verb)

ɹˈæt
ɹˈæt
01

Đi săn hoặc giết chuột; săn bắt, tiêu diệt chuột (thường để diệt hại hoặc phòng chống dịch bệnh).

Hunt or kill rats.

Ví dụ
02

Dùng một miếng lót (thường gọi là "rat") để tạo độ phồng, độ dày hoặc kiểu cho tóc — nghĩa là chải, búi hoặc xếp tóc lên trên miếng lót để tóc trông bồng bềnh hơn.

Shape (hair) with a rat.

Ví dụ
03

Bỏ rơi, quay lưng lại với phe nhóm, bạn bè hoặc lý tưởng mà trước đó mình ủng hộ; phản bội hoặc rút lui khỏi một bên trong cuộc tranh chấp.

Desert one's party, side, or cause.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ