Bản dịch của từ Pad trong tiếng Việt
Pad

Pad(Noun)
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khu vực chất liệu mềm dùng để bảo vệ hoặc giảm chấn
A soft material region is used for protection or shock absorption.
一块软材料被用来提供保护或缓冲冲击。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Pad(Verb)
Tăng kích cỡ hoặc khối lượng của một vật bằng cách thêm vào vật liệu
A piece of paper or material for writing on.
一张可以写字的纸或材料。
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm mềm hoặc giảm xóc thứ gì đó bằng cách thêm đệm hoặc lớp lót
A cushion for sitting or kneeling.
通过添加垫子来软化或缓冲某物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm giảm giá trị của cái gì đó bằng cách làm đầy hoặc nhồi nhét
A zone with soft materials used for protection or shock absorption.
为了降低价值而把东西填塞进去或者塞满
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
