Bản dịch của từ Pad trong tiếng Việt
Pad
Noun [U/C] Verb

Pad(Noun)
pˈaɪd
ˈpaɪd
Ví dụ
03
Khu vực vật liệu mềm dùng để bảo vệ hoặc giảm chấn
A soft material is used to provide protection or absorb shocks.
一块软质材料用来保护物品或缓冲冲击。
Ví dụ
Pad(Verb)
pˈaɪd
ˈpaɪd
01
Làm cho thứ gì đó to hơn hoặc dày hơn bằng cách thêm vào vật liệu.
A piece of paper or material for writing on.
通过添加材料来增加某物的体积或大小
Ví dụ
02
Làm mềm hoặc giảm sốc cho vật gì đó bằng cách thêm đệm
A cushion for sitting or kneeling.
用填充物来减轻或缓冲某物
Ví dụ
03
Làm giảm giá trị của thứ gì đó bằng cách nhồi nhét hoặc nhồi nhét vào
A region with soft material used for protection or shock absorption.
这是一个使用软材料来保护或缓冲冲击的区域。
Ví dụ
