Bản dịch của từ Pad trong tiếng Việt
Pad

Pad (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một vùng phẳng trên mạch in (PCB) hoặc ở mép của mạch tích hợp, nơi các dây dẫn hoặc chân linh kiện được gắn vào để tạo kết nối điện.
A flat area on a track of a printed circuit or on the edge of an integrated circuit to which wires or component leads can be attached to make an electrical connection.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một bề mặt hoặc khu vực phẳng, thường được xây dựng để trực thăng cất hạ cánh hoặc để phóng tên lửa.
A flat-topped structure or area used for helicopter take-off and landing or for rocket-launching.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Pad (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mặc hoặc đeo đồ bảo hộ (miếng đệm) để chơi một môn thể thao, thường dùng khi chơi cricket để bảo vệ chân và chân dưới khỏi bóng hoặc va chạm.
Put on protective pads in order to play a sport, especially cricket.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
