Anh - Việt

Bản dịch của từ Kneeling trong tiếng Việt

kneeling

VerbAdjective

kneeling (Verb)

/nˈiːlɪŋ/
/ˈniɫɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đang ở hoặc chuyển vào tư thế một hay cả hai đầu gối chạm đất, thường để cầu nguyện, tỏ lòng tôn kính hoặc làm việc gần mặt đất

being in or moving into a position with one or both knees on the ground often to pray show respect or do something close to the ground

Ví dụ
Trong buổi lễ cộng đồng, Maria đang quỳ để tôn vinh các tình nguyện viên địa phương.During the community ceremony, Maria is kneeling to honor local volunteers.
Tại cuộc tranh luận công khai, Daniel không quỳ trước các nhà lãnh đạo chính trị.At the public debate, Daniel is not kneeling before political leaders.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

kneeling (Adjective)

/nˈiːlɪŋ/
/ˈniɫɪŋ/
AI

Nghĩa 01

ở tư thế đầu gối chạm đất

in a position with the knees on the ground

Ví dụ
Tại cuộc họp cộng đồng của Maya, một tình nguyện viên đang quỳ giúp người cao tuổi.At Maya's community meeting, a kneeling volunteer helped elderly neighbors.
Tom không thoải mái với một người biểu tình đang quỳ bên ngoài tòa thị chính.Tom was not comfortable with a kneeling protester outside City Hall.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh