Bản dịch của từ Kneeling trong tiếng Việt

Kneeling

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kneeling (Verb)

nˈiːlɪŋ
ˈniɫɪŋ
01

Đang ở hoặc chuyển vào tư thế một hay cả hai đầu gối chạm đất, thường để cầu nguyện, tỏ lòng tôn kính hoặc làm việc gần mặt đất

Being in or moving into a position with one or both knees on the ground often to pray show respect or do something close to the ground

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kneeling (Adjective)

nˈiːlɪŋ
ˈniɫɪŋ
01

Ở tư thế đầu gối chạm đất

In a position with the knees on the ground

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ