Anh - Việt

Bản dịch của từ Disloyal trong tiếng Việt

disloyal

Adjective

disloyal (Adjective)

/dɪslˈɔɪl/
/dɪslˈɔɪl/
AI

Nghĩa 01 · Thiếu trung thành; không chung thủy hoặc không giữ lòng trung thành với một người, một tổ chức hay một quốc gia mà mình có trách nhiệm hoặc nghĩa vụ.

Thiếu trung thành; không chung thủy hoặc không giữ lòng trung thành với một người, một tổ chức hay một quốc gia mà mình có trách nhiệm hoặc nghĩa vụ.

Failing to be loyal to a person country or organization to which one has obligations.

Ví dụ
Cô ấy bị buộc tội không trung thành với bạn thân.She was accused of being disloyal to her best friend.
Anh ta khẳng định không bao giờ có thái độ không trung thành với đội của mình.He claimed to never have a disloyal attitude towards his team.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của disloyal (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

disloyal

không trung thành

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh