Anh - Việt

Bản dịch của từ Failing trong tiếng Việt

failing

Verb

failing (Verb)

/ˈfeɪ.lɪŋ/
/ˈfeɪ.lɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng tiếp diễn (hoặc danh động từ) của động từ “fail” trong tiếng Anh, mang nghĩa “đang thất bại”, “bị hỏng” hoặc “không thành công”. Dùng để diễn tả hành động thất bại xảy ra trong lúc đang diễn ra hoặc nói chung về việc thất bại.

present participle and gerund of fail.

Ví dụ
Không chuẩn bị cho bài kiểm tra IELTS có thể dẫn đến kết quả kém.Failing to prepare for the IELTS test can lead to poor results.
Cô ấy hối hận vì không đáp ứng được yêu cầu của bài kiểm tra nói tuần trước.She regrets failing to meet the speaking test requirements last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của failing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

failed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

failed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

failing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh