Anh - Việt

Bản dịch của từ Passageway trong tiếng Việt

passageway

Noun

passageway (Noun)

/pˈæsəɡwˌeɪz/
/pˈæsəɡwˌeɪz/
AI

Nghĩa 01

Lối đi, con đường nhỏ trong hoặc giữa các tòa nhà hoặc trong một khu phố, dùng để di chuyển hoặc dẫn tới chỗ quan trọng (ví dụ hành lang, lối thông giữa hai khu vực).

A way especially one with an important purpose in a building or in a town.

Ví dụ
Lối đi giữa hai tòa nhà hẹp.The passageway between the two buildings is narrow.
Không có lối đi nối liền thư viện và quán ăn.There is no passageway connecting the library and the cafeteria.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh