Bản dịch của từ Branding trong tiếng Việt

Branding

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Branding(Noun)

bɹˈændɪŋ
bɹˈændɪŋ
01

Hoạt động xây dựng và quảng bá hình ảnh một công ty (thương hiệu) thông qua quảng cáo, thiết kế nhận diện, slogan, logo để khiến công chúng nhận biết và nhớ tới công ty đó.

The activity of promoting a particular company by means of advertising and distinctive design.

通过广告和独特设计推广公司形象的活动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Branding (Noun)

SingularPlural

Branding

-

Branding(Verb)

bɹˈændɪŋ
bɹˈændɪŋ
01

Gán cho ai đó hoặc cái gì đó một nhãn xấu, miêu tả họ như điều gì đáng xấu hổ hoặc tiêu cực; tố cáo, bêu xấu để mọi người coi họ kém hay có lỗi.

Describe (someone or something) as something bad or shameful.

将某人或某物标记为坏的或可耻的

Ví dụ
02

Dùng que nung đỏ (thường gọi là 'dấu nóng') để đóng dấu lên cơ thể hoặc da của một con vật (trong quá khứ cũng dùng để đóng dấu người phạm tội hoặc nô lệ), tạo vết cháy vĩnh viễn nhận diện.

Mark (an animal, formerly a criminal or slave) with a branding iron.

用烙铁在动物或人身上打上标记。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Branding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Brand

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Branded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Branded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Brands

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Branding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ